• HOTLINE: 0938 920 489 - 0915 897 975
  • MAIL: info@iesc.edu.vn

100 TỪ VỰNG NGHỀ NGHIỆP TIẾNG ANH CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 31/01/2018 - Lượt xem: 62

Từ vựng nghề nghiệp là một trong những chủ đề bạn sẽ phải gặp thường xuyên trong giao tiếp. Vì vậy, hãy share về học ngay từ nào chưa biết nhé.

  1. Accountant: kế toán
  2. Actor: nam diễn viên
  3. Actress: nữ diễn viên
  4. Architect: kiến trúc sư
  5. Artist: hoạt sĩ
  6. Assembler: công nhân lắp ráp
  7. Astronomer: nhà thiên văn học
  8. Author: nhà văn
  9. Babysister: người giữ trẻ hộ
  10. Baker: thợ làm bánh
  11. Bank manager: người quản lí ngân hàng
  12. Barer: thợ hớt tóc
  13. Barmaid: nữ nhân viên quán rượu
  14. Barman: nam nhân viên quán rượu
  15. Bartender: người pha rượu
  16. Bricklayer: thợ hồ
  17. Builder: thợ xây
  18. Bus driver: tài xế bus
  19. Businessman: nam doanh nhân
  20. Businesswoman: nữ doanh nhân
  21. Butcher: người bán thịt
  22. Buyer: nhân viên thu mua
  23. Carpenter: thợ mộc
  24. Cashier: nhân viên thu ngân
  25. Chef/ cook: đầu bếp
  26. Chemist: nhà hóa học
  27. Civil servant: công chức nhà nước
  28. Cleaner: nhân viên lau dọn
  29. Computer software engineer: kĩ sư phần mềm máy tính
  30. Construction worker: công nhân xây dựng
  31. Counsellor: ủy viên hội đồng
  32. Janitor: người quét dọn
  33. Dancer: vũ công
  34. Data entry clerk: nhân viên nhập liệu
  35. Database administrator: người quản lí cơ sở dữ liệu
  36. Delivery person: nhân viên giao hàng
  37. Dentist: nha sĩ
  38. Designer: nhà thiết kế
  39. Director: giám đốc
  40. Dockworker: công nhân bốc xếp ( ở cảng )
  41. Doctor: bác sĩ
  42. Driving instructor: giáo viên dạy lái xe
  43. Dustmen: người thu rác
  44. Electrician: thợ điện
  45. Engineer: kĩ sư
  46. Estate agent: nhân viên bất động sản
  47. Factory worker: công nhân nhà máy
  48. Farmer: nông dân
  49. Fireman: lính cứu hỏa
  50. Fisherman: ngư dân
  51. Flight attendant: tiếp viên hàng không
  52. Florist: người trồng hoa
  53. Food – service worker: nhân viên phục vụ thức ăn
  54. Foreman: quản đốc, đốc công.
  55. Gardener/ Landscaper: người làm vườn
  56. Garment worker: công nhân may
  57. Graphic designer: nhân viên thiết kế đồ họa
  58. Housewife: nội trợ
  59. Housekeeper: nhân viên dọn phòng khách sạn
  60. Hairdresser: thợ uốn tóc
  61. Journalist: nhà báo
  62. Judge: thẩm phán
  63. Insurance broker: nhân viên môi giới bảo hiểm
  64. Landlord: chủ nhà
  65. Lawyer: luật sư
  66. Lecturer: giảng viên đại học
  67. Librarian: thủ thư
  68. Lifeguard: nhân viên cứu hộ
  69. Lorry driver: lái xe tải
  70. Machine operator: nhân viên vận hành máy
  71. Manager: quản lý
  72. Managing director: giám đốc điều hành
  73. Manicurist: thợ làm móng tay
  74. Marketing director: giám đốc marketing
  75. Mechanic: thợ máy
  76. Medical assistant/ physician assistant: phụ tá bác sĩ
  77. Messenger/ courier: nhân viên chuyển phát
  78. Miner: thợ mỏ
  79. Model: người mẫu
  80. Mover: nhân viên dọn nhà
  81. Musician: nhạc sĩ
  82. Nany: vú em
  83. Newsreader: phát thanh viên
  84. Nurse: Y tá
  85. Office worker: nhân viên văn phòng
  86. Painter: thợ sơn/ họa sĩ
  87. Personnel manager: giám đốc nhân sự
  88. Photographer: thợ chụp ảnh
  89. Physical therapist: nhà vật lí trị liệu
  90. Pilot: phi công
  91. Plumber: thợ sửa ống nước
  92. Police officer: cảnh sát
  93. Politician: chính trị gia
  94. Postal worker: nhân viên bưu điện
  95. Programmer: lập trình viên
  96. Psychiatrist: nhà tâm thần học
  97. Retired: đã nghỉ hưu
  98. Receptionist: nhân viên tiếp tân
  99. Waiter: phục vụ bàn
  100. Writer: nhà văn

IES EDUCATION

============================================================

IES Education - công ty giải pháp giáo dục hàng đầu Việt Nam, đã được chứng nhận bởi 70 doanh nghiệp, trong đó có:
+ Mercedes Benz Việt Nam.
+ Haskoning
+ TTC Edu
+ Đại học Tài Chính - Marketing

Hiện nay, IES Education cung cấp các dịch vụ:
+ Cung cấp giáo viên nước ngoài cho doanh nghiệp với giáo trình được biên soạn riêng tùy theo đặc thù của từng ngành nghề.
+ Học tiếng anh 1 kèm 1 với giáo viên nước ngoài.
+ Các khóa học anh văn giao tiếp, tiếng Anh cho người đi làm, thi lấy chứng chỉ dành cho các học viên có nhu cầu.

IES EDUCATION LUÔN CAM KẾT:
+ Nguồn giáo viên chất lượng: có bằng đại học sư phạm quốc tế, chứng chỉ giảng dạy chuẩn Hoa Kỳ ( TESOL, CELTA )
+ Cam kết chuẩn đầu ra với từng khóa học. Học viên luôn đạt được mục tiêu đã đề ra.

LIÊN HỆ NGAY HOTLINE IES EDUCATION HOẶC GỬI EMAIL ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN
 

Xem thêm:
KIẾN THỨC CĂN BẢN: 100 TỪ VỰNG VỀ NGHỀ NGHIỆP
HỌC GIAO TIẾP TIẾNG ANH VỚI 30 MẪU CÂU THÔNG DỤNG NHẤT