• HOTLINE: 0938 920 489 - 0915 897 975
  • MAIL: info@iesc.edu.vn

GIAO TIẾP TIẾNG ANH SÂU SẮC HƠN VỚI THÀNH NGỮ MÀU SẮC

Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 09/01/2018 - Lượt xem: 43

Khi  "đen" không chỉ đơn thuần là màu sắc. Những thành ngữ tiếng Anh thú vị của người bản ngữ bạn sẽ giao tiếp tiếng Anh có chiều sâu.

  1. Black as night

Đen như mực

Ex: We had another power cut last night; it was as black as night in our house. We didn’t even have any candles!

Chúng ta lại bị cúp điện tối qua, trong nhà tối đen như mực. Chúng ta thậm chí còn không có nến.

  1. Black and blue

Bầm tím

Ex: John’s face was black and blue after the boxing match.

Khuôn mặt của John bầm tím sau trận đấm bốc

  1. Black eye

Vết bầm ở mắt

EX: Fred came home with a horrible black eye today, but he won’t tell us what happened!

Hôm nay Fred về nhà với một vết bầm to tướng ở mắt, nhưng anh ta không nói cho chúng tôi biết chuyện gì đã xảy ra.

  1. Black as a skillet

Mô tả thứ gì đó dơ bẩn, đen đúa

Ex: My hands and clothes were as black as a skillet, and I was only halfway through cleaning your garage!

Tay và quần áo tôi vừa đen vừa bẩn, và tôi chỉ vừa dọn được một nửa hầm xe.

  1. Black market

Chợ đen

Ex: Jerry used to sell cigarettes from South America on the black market!

Jerry từng bán thuốc hút tại chợ đen ở phía bắc Châu Phi.

  1. Blackball someone

Khinh thường, tẩy chay ai đó

Ex: Their company has been blackballed ever since that scandal was all over the newspapers. No one wants to do business with them anymore.

Công ty của họ đã bị tẩy chay kể từ khi vụ bê bối lan khắp mặt báo. Không ai muốn làm ăn với họ nữa cả.

  1.  Blacklist someone

Đưa vào danh sách đen ( cấm không được tham gia vào một hoạt động nào đó )

Ex: I was in a lot of debt a while ago, and was unable to pay it all back, so I’ve been blacklisted. I’m not allowed to get a mortgage in my own name.

Tôi đã từng mắc rất nhiều nợ khoảng thời gian trước, và không thể trả hết, vì vậy tôi đã bị cho vào danh sách đen. Tôi không được phép thế chấp dưới tên mình nữa.
 

IES EDUCATION

============================================================

IES Education - công ty giải pháp giáo dục hàng đầu Việt Nam, đã được chứng nhận bởi 70 doanh nghiệp, trong đó có:
+ Mercedes Benz Việt Nam.
+ Haskoning
+ TTC Edu
+ Đại học Tài Chính - Marketing

Hiện nay, IES Education cung cấp các dịch vụ:
+ Cung cấp giáo viên nước ngoài cho doanh nghiệp với giáo trình được biên soạn riêng tùy theo đặc thù của từng ngành nghề.
+ Học tiếng anh 1 kèm 1 với giáo viên nước ngoài.
+ Các khóa học anh văn giao tiếp, tiếng Anh cho người đi làm, thi lấy chứng chỉ dành cho các học viên có nhu cầu.

IES EDUCATION LUÔN CAM KẾT:
+ Nguồn giáo viên chất lượng: có bằng đại học sư phạm quốc tế, chứng chỉ giảng dạy chuẩn Hoa Kỳ ( TESOL, CELTA )
+ Cam kết chuẩn đầu ra với từng khóa học. Học viên luôn đạt được mục tiêu đã đề ra.

LIÊN HỆ NGAY HOTLINE IES EDUCATION HOẶC GỬI EMAIL ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN
 

Xem thêm:
LÃNG MẠN VỚI 10 THÀNH NGỮ VỀ MƯA
 5 CẶP TỪ HAY NHẦM LẪN NHẤT TRONG TIẾNG ANH