15 cấu trúc ngữ pháp IELTS Writing bạn nên biết

Top 15 cấu trúc ngữ pháp IELTS-Writing bạn nên biết

Ngày: 27/12/2022 lúc 16:55PM

Top 15 cấu trúc ngữ pháp 

IELTS-Writing bạn nên biết

Để phần thi Ielts Writing đạt điểm cao bạn cần tập trung vào những vấn đề gì?  Các giám khảo sẽ lấy những tiêu chí nào để đánh giá bài Ielts Writing của bạn? Dưới đây là 15 Cấu trúc ngữ pháp Ielts Writing thường gặp trong bài thi Ielts. Với kinh nghiệm lâu năm của IES, để có điểm cao, hãy luyện ngữ pháp thật tốt, bạn nên kết hợp sử dụng những câu có cụm từ, cấu trúc đơn giản và phức tạp sẽ giúp cho bài viết của được tự nhiên và có sự liên kết chặt chẽ hơn. 

 


Cấu trúc ngữ pháp Ielts Writing thường gặp

1. What + Subject + Verb + is/was + (that) + Subject + Verb +….

Cấu trúc ngữ pháp Ielts Writing này nghĩa là: Những gì… là rằng…

E.g:

What was said was (that) she had to leave

What I want you to do is that you take more care of yourself

2. S+V+O, resulting in an increase/a decrease in + the number of something/the demand for something.

Cấu trúc này nghĩa là: Dẫn đến sự tăng lên

3. V-ing +sth + be +adj-if not impossible

Cấu trúc này nghĩa là: Cơ hội thành công rất thấp. Nhưng “Adj” ở đây thường là diffifult, hard, dangerous, adventurous…

E.g:

Traveling alone into a jungle is adventurous – if not impossible

4. N + Is + what + sth + is all about

Cấu trúc ngữ pháp Ielts này nghĩa là: Mục đích chính, hay chủ yếu của cái gì hay vấn đề nào đó mang lại.

E.g:

Entertainment is what football is all about

(Bóng đá cốt để giải trí)

5. There isn’t/wasn’t time to Verb / tobe + Adjective

Cấu trúc này nghĩa là: Không có thời gian để…

6. There (not) appear to be + N…

Cấu trúc này có nghĩa là: Thật là dường như thế

7. As / Whereas/ While+ S1 +V, S2+ V (at the same time).

Cấu trúc ngữ pháp Ielts này nghĩa là: Trong khi … làm gì (sao), …. làm gì(sao).

8. S+ may + put on a +adj + front but inside + S + adj…

Cấu trúc này có nghĩa là: Trong ngoài không đồng nhất, bề ngoài ai đó tỏ ra như thế này nhưng thực chất bên trong họ có những cảm xúc, trạng thái ngược lại.

9. May + Subject + verb…

Nghĩa là: Có lẽ/ có thể…

10. Have/ get + something + done (past participle)

Cấu trúc Ielts này nghĩa là: Nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…

11. In comparison to/with S1, which +V, S2+ V.

Cấu trúc này nghĩa là: Theo so sánh với …., nào (mô tả) thì ….

12. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing

Cấu trúc này nghĩa là: Ngăn chặn, cản ai/ cái gì… làm gì..

13. Subject + love/like/wish + nothing more than to be + adj/past participle

Nghĩa là: Không mong muốn gì hơn được…

14. It is no + comparative adj + than + V-ing

Cấu trúc này nghĩa là: Thật sự không gì…hơn làm việc gì đó.

15. If not … / not to say…

Cấu trúc này có nghĩa là: Nếu không muốn nói là.

Tham khảo thêm: 

Cung cấp, cho thuê giáo viên bản ngữ, giáo viên nước ngoài uy tín chất lượng

Học tiếng Anh 1 kèm 1 với giáo viên nước ngoài hiệu quả cao

Cung cấp giáo viên nước ngoài dạy trực tuyến uy tín & chất lượng

Dịch vụ học nhóm với giáo viên nước ngoài học tiếng Anh tiết kiệm

IES Education

 

 

Admin
BÌNH LUẬN
Bài viết mới nhất