• HOTLINE: 0915897975 - 0906700136 - 0901343116
  • MAIL: info@iesc.edu.vn

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP

Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 17/07/2021 - Lượt xem: 111
 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP

(LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE)

 
Nghề nghiệp là chủ đề quen thuộc với chúng ta khi mới bắt đầu học anh ngữ nhưng từ vựng về chúng thì lại rất nhiều, đôi khi làm ta chẳng tài nào nhở hết. Vì thế hôm nay IES Education sẽ tổng hợp lại một số từ vựng tiếng anh theo chủ đề nghề nghiệp về lĩnh vực y tế và chăm sóc sức khoẻ để bạn lưu lại làm tư liệu nhé!

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Nghề nghiệp là chủ đề quen thuộc với chúng ta khi mới bắt đầu học anh ngữ nhưng từ vựng về chúng thì lại rất nhiều, đôi khi làm ta chẳng tài nào nhở hết. Vì thế hôm nay IES Education sẽ tổng hợp lại một số từ vựng tiếng anh theo chủ đề nghề nghiệp về lĩnh vực y tế và chăm sóc sức khoẻ nhé!

Hãy tiếp tục theo dõi để cập nhật thêm từ vựng các lĩnh vực khác nhau và đa dạng chủ đề cùng IES Education nhé! 

Dentist (n): Nha sĩ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Dental hygienist (n): Chuyên viên vệ sinh răng miệng

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Doctor (n): Bác sĩ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Pharmacist (n): Dược sĩ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Nurse (n): Y tá

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Midwife (n): bà đỡ / nữ hộ sinh

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Optician (n): bác sĩ mắt

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Paramedic (n): nhân viên cấp cứu

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Physiotherapist (n): nhà vật lý trị liệu

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Psychiatrist (n): nhà tâm thần học

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Psychologist (n): nhà tâm lý học

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Surgeon (n): bác sĩ phẫu thuật

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Physician assistant (n): Trợ lý bác sĩ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Vet / veterinary surgeon / Veterinarian (n): bác sĩ thú y

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE


TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Physical therapist (n): Nhà trị liệu vật lý

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE


Hy vọng những từ vựng mà IES Education cung cấp đã giúp ích được cho bạn trong quá trình học tập và rèn luyện anh ngữ cũng như việc giao tiếp hàng ngày của bạn bằng tiếng anh sẽ trở nên dễ dàng hơn.

Xem thêm từ vựng về ngành nghề thuộc lĩnh vực khác tại:
LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE
LĨNH VỰC KINH DOANH
LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT VÀ GIẢI TRÍ

IES EDUCATION