• HOTLINE: 0915897975 - 0906700136 - 0901343116
  • MAIL: info@iesc.edu.vn

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY PHẦN 1

Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 22/07/2021 - Lượt xem: 117
 
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY
 
(Phần 1)
 
Trái cây là chủ đề tiếng anh quen thuộc mà bố mẹ thường tập cho con mỗi khi bé bắt đầu học tiếng anh. Vì thế hôm nay IES Education sẽ tổng hợp lại một số từ vựng tiếng anh chủ đề trái cây để quý phụ huynh nhanh chóng lưu lại và học cùng con nhé!

từ vựng tiếng anh trái cây

 
Trái cây là chủ đề tiếng anh quen thuộc mà bố mẹ thường tập cho con mỗi khi bé bắt đầu học tiếng anh và cũng được xem là chủ đề cơ bản khi học tiếng anh của tất cả mọi người. Vì thế hôm nay IES Education sẽ tổng hợp lại một số từ vựng tiếng anh chủ đề trái cây để chúng ta cùng nhau học tập nhé!

Các vị phụ huynh hãy nhanh chóng lưu lại các từ vựng đề học cùng con nha!

 

Avocado /ævə´ka:dou/: bơ

từ vựng tiếng anh trái cây

Apple /’æpl/: táo

từ vựng tiếng anh trái cây

Orange /ɒrɪndʒ/: cam

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY
 
Banana /bə’nɑ:nə/: chuối

từ vựng tiếng anh trái cây
 
Grape /greɪp/: nho

từ vựng tiếng anh trái cây

Grapefruit (or pomelo) /’greipfru:t/: bưởi

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Starfruit /’stɑ:r.fru:t/: khế

từ vựng tiếng anh trái cây

Mango /´mæηgou/: xoài
 
từ vựng tiếng anh trái cây

Pineapple /’pain,æpl/: dứa, thơm

từ vựng tiếng anh trái cây

Mangosteen /ˈmaŋgəstiːn/: măng cụt

từ vựng tiếng anh trái cây

Mandarin (or tangerine) /’mændərin/: quýt

từ vựng tiếng anh trái cây

Kiwi fruit /’ki:wi:fru:t/: kiwi

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Kumquat /’kʌmkwɔt/: quất

từ vựng tiếng anh trái cây

Jackfruit /’dʒæk,fru:t/: mít

từ vựng tiếng anh trái cây

Durian /´duəriən/: sầu riêng

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Lemon /´lemən/: chanh vàng

từ vựng tiếng anh trái cây

Lime /laim/: chanh vỏ xanh

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Papaya (or pawpaw) /pə´paiə/: đu đủ

từ vựng tiếng anh trái cây

Soursop /’sɔ:sɔp/: mãng cầu xiêm

từ vựng tiếng anh trái cây

Custard-apple /’kʌstəd,æpl/: mãng cầu (na)

từ vựng tiếng anh trái cây

Plum /plʌm/: mận Hà Nội

từ vựng tiếng anh trái cây

Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/: mơ

từ vựng tiếng anh trái cây
 
Peach /pitʃ/: đào

từ vựng tiếng anh trái cây

Cherry /´tʃeri/: anh đào

từ vựng tiếng anh trái cây

Sapota /sə’poutə/: sapôchê

từ vựng tiếng anh trái cây

Rambutan /ræmˈbuːtən/: chôm chôm

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Coconut /’koukənʌt/: dừa

từ vựng tiếng anh trái cây

Guava /´gwa:və/: ổi

từ vựng tiếng anh trái cây

Pear /peə/: lê

từ vựng tiếng anh trái cây

Fig /fig/: sung

 
từ vựng tiếng anh trái cây
 

Hy vọng những từ vựng mà IES Education cung cấp đã giúp ích được cho bạn trong quá trình học tập và rèn luyện anh ngữ cũng như việc giao tiếp hàng ngày của bạn bằng tiếng anh sẽ trở nên dễ dàng hơn.

Xem thêm từ vựng về chủ đề này tại ĐÂY

IES EDUCATION