• HOTLINE: 0915897975 - 0906700136 - 0901343116
  • MAIL: info@iesc.edu.vn

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT VÀ GIẢI TRÍ

Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 21/07/2021 - Lượt xem: 83
 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP

(Lĩnh vực Nghệ thuật và Giải trí)
 

Để tiếp tục series từ vựng tiếng anh về chủ đề nghề nghiệp, hôm nay IES Education gửi đến bạn một số từ vựng về lĩnh vực nghệ thuật và giải trí nhé!

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp
 

Khi bắt đầu học tiếng anh, chúng ta sẽ được tiếp xúc với những chủ đề như: gia đình, học vấn, nghề nghiệp,... Để tiếp tục series từ vựng tiếng anh về chủ đề nghề nghiệp, hôm nay IES Education gửi đến bạn một số từ vựng về lĩnh vực nghệ thuật và giải trí nhé!

Bây giờ thì cùng nhau lấy giấy note ra học từ vựng tiếng anh cùng IES Education nào!

Rapper: Ca sĩ nhạc rap

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Actor: Nam diễn viên

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Actress: Nữ diễn viên

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Stuntman: Diễn viên đóng thế

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Artist: Họa sĩ

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Cartoonist: Họa sĩ vẽ phim hoạt hình

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Author / Writer: Nhà văn

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp


Musician: Nhạc sĩ

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Photographer: Nhiếp ảnh gia

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Model: Người mẫu

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Comedian: diễn viên hài

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Composer: nhà soạn nhạc

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Dancer: diễn viên múa

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Film director: đạo diễn phim

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Disc Jockey (DJ): người phối nhạc

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Singer: ca sĩ

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Master of Ceremonies (MC): dẫn chương trình

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Editor: biên tập viên

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Fashion designer: nhà thiết kế thời trang

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Graphic designer: người thiết kế đồ họa

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Illustrator: họa sĩ thiết kế tranh minh họa

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Journalist: nhà báo

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Playwright: nhà soạn kịch

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Poet: nhà thơ

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Sculptor: nhà điêu khắc

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Choreographer: biên đạo múa

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Drummer: Tay trống

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Guitarist: Nghệ sĩ guitar

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Pianist: Nghệ sĩ piano

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Violinist: Nghệ sĩ vĩ cầm

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Magician: Ảo thuật gia

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Hy vọng những từ vựng mà IES Education cung cấp đã giúp ích được cho bạn trong quá trình học tập và rèn luyện anh ngữ cũng như việc giao tiếp hàng ngày của bạn bằng tiếng anh sẽ trở nên dễ dàng hơn.

Xem thêm từ vựng về ngành nghề thuộc lĩnh vực khác tại:
LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE
LĨNH VỰC KINH DOANH
LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT


IES EDUCATION