• HOTLINE: 0915897975 - 0906700136 - 0901343116
  • MAIL: info@iesc.edu.vn

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 19/07/2021 - Lượt xem: 68


TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP

(LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT)
 

Hôm nay IES Education sẽ giúp bạn tổng hợp lại tất cả các từ vựng tiếng anh theo các lĩnh vực ngành nghề khác nhau. Bạn hãy lưu lại để có thể làm tư liệu trong quá trình học tiếng anh của mình nhé!

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT


Nghề nghiệp là những thông tin cơ bản để chúng ta hỏi về nhau khi giao tiếp, nhưng từ vựng về các ngành nghề lại rất nhiều khiến chúng ta chẳng tài nào nhớ nổi. Vì thế hôm nay IES Education sẽ giúp bạn tổng hợp lại tất cả các từ vựng tiếng anh về lĩnh vực xây dựng và kỹ thuật. Bạn hãy lưu lại để có thể làm tư liệu trong quá trình học tiếng anh của mình nhé!

Còn bây giờ thì cùng bắt đầu học từ vựng cùng IES Education nào!

Architect (n): Kiến trúc sư

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Assembler (n): Công nhân lắp ráp

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Bricklayer (n): Thợ nề/ thợ hồ

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Builder (n): Thợ xây dựng

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Shipbuilder (n): Thợ đóng tàu

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Carpenter (n): Thợ mộc

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Interior designer (n): Nhà thiết kế nội thất

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Chimney sweep (n): thợ cạo ống khói

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Decorator (n): người làm nghề trang trí

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Electrician (n): thợ điện

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Glazier (n): thợ lắp kính

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Plasterer (n): thợ trát vữa

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Plumber (n): Thợ sửa ống nước

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Painter (n): Thợ sơn nhà

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT\

Roofer (n): thợ lợp mái

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Tiler (n): thợ lợp ngói

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Welder (n): Thợ hàn

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Miner (n): Thợ mỏ

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Mechanic (n): Thợ máy, thợ cơ khí

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Blacksmith (n): Thợ rèn

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Stonemason (n): Thợ đá

​​​​​​​TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT

Hy vọng những từ vựng mà IES Education cung cấp đã giúp ích được cho bạn trong quá trình học tập và rèn luyện anh ngữ cũng như việc giao tiếp hàng ngày của bạn bằng tiếng anh sẽ trở nên dễ dàng hơn.

Xem thêm từ vựng về ngành nghề thuộc lĩnh vực khác tại:
LĨNH VỰC Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE
LĨNH VỰC KINH DOANH

IES EDUCATION