• HOTLINE: 0915897975 - 0906700136 - 0901343116
  • MAIL: info@iesc.edu.vn

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 18/10/2021 - Lượt xem: 421

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

Halloween là một lễ hội truyền thống xuất phát từ các nước phương Tây được tổ chức vào ngày cuối cùng của tháng 10 hàng năm. Đây là một ngày lễ được tổ chức để đánh dấu sự kết thúc của vụ mùa thu hoạch và bắt đầu mùa đông tại các nước này. Lễ hội bao gồm nhưng màn hoá trang thành nhưng nhân vật ghê rợn hoặc những hình tượng mà mình yêu thích. Sau khi hoá trang, họ sẽ đến gõ cửa từng nhà để chơi trò “trick or treat” và chúc tụng nhau cùng nhiều trò chơi thú vị khác.

Ngày nay, lễ hội này cũng được các nước Châu Á nói chung và Việt Nam nói riêng hưởng ứng như một ngày lễ vui chơi cho các bé và những bạn trẻ thoả sức sáng tạo với tài năng hoá trang của chính mình. 

Để đáp lại sự hưởng ứng này, hôm nay IES Education sẽ giới thiệu đến tất cả mọi người một số từ vựng tiếng anh về chủ đề Halloween này nhé!

Jack o’latern /ˌdʒæk.əˈlæn.tən/ (n) : Đèn bí ngô

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Mask /mæsk/ (n) : Mặt nạ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Candy /ˈkæn.di/ (n) : Thanh kẹo

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Costumes /ˈkɑː.stuːm/ (n) : Trang phục hóa trang

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Specimen Jars /ˈspɛsəmən/ (n) : Lọ đựng món đồ hoặc tiếng rùng rợn

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Witch’s hat (n) : Chiếc mũ phù thủy

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Broomstick /ˈbruːm.stɪk/ (n) : Chổi bay

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Haunted house /ˈhɑːn.t̬ɪd ˈhaʊzɪz / (n) : Ngôi nhà ma quái

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

Các nhân vật hóa trang trong ngày Halloween

    Ghost /ɡoʊst/ (n) : Con ma

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Devil /ˈdev·əl/ (n) : Ác quỷ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Monster /ˈmɑːn.stɚ/ (n) : Quái vật

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Mummy /ˈmʌm.i/ (n) : Xác ướp

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Zombie /ˈzɑːm.bi/ (n) : Thây ma

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Witch /wɪtʃ/ (n) : Phù thủy

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Vampire /ˈvæm.paɪr/ (n) : Ma cà rồng

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Werewolf /ˈwer.wʊlf/ (n) : Ma sói

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Scarecrow /ˈskeərˌkroʊ/ (n) : bù nhìn/người rơm

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Frankenstein’s monster /ˈfræŋ.kən.staɪn/ (n) : Quái vật Frankenstein

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

Những hoạt động vào ngày lễ Halloween

    Trick or treat /ˌtrɪk.ɔːrˈtriː.t̬ɪŋ/ (n) : Cho kẹo hay bị ghẹo (trò trẻ con vào đêm Halloween)

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Apple bobbing (n) : gắp táo bằng miệng

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    DIY /ˌdiːaɪˈwaɪ/ (n) : tự làm đồ thủ công (do- it- yourself)

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Pumpkin bowling (n) : ném bóng bí ngô

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Pumpkin golf (n) : đánh golf vào quả bí ngô

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

 Món ăn có trong Halloween 

    Pumpkin soup /ˈpʌmp.kɪn suːp / (n) : Súp bí ngô

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Candy apple (n) : Kẹo táo

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Boxty pancakes /ˈpæn.keɪk/ (n) : Bánh pancake khoai tây nghiền 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Barnbrack (n) : Bánh tiên tri ẩn trong lớp bánh (nhẫn, đồng xu, miếng vải…)

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

    Colcannon (n) : Khoai tây nghiền

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÓ VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN

IES EDUCATION