• HOTLINE: 0915897975 - 0906700136 - 0901343116
  • MAIL: info@iesc.edu.vn
Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 06/05/2021 - Lượt xem: 105

Nhân dịp ngày của mẹ đang đến, cùng tìm hiểu về ngày lễ đặc biệt này cũng như là mở rộng kiến thức của mình bằng cách học từ vựng chủ đề ngày của mẹ nhé!

NGUỒN GỐC NGÀY CỦA MẸ

Thật ra ngày của mẹ không cố định một ngày cụ thể hằng năm, nó sẽ rơi vào Chủ nhật tuần thứ hai của tháng 5 (Đối với năm 2021 sẽ rơi vào ngày 9/5/2021).

Ngày lễ này có nguồn gốc vào thời kỳ Hy Lạp và La Mã cổ đại. Lễ hội này như món quà tri ân những người làm Mẹ và được tổ chức thường niên vào mùa xuân, người Hy Lạp thời đó thường cúng tế cho các nữ thần, đặc biệt là vị thần Rhea – Mẹ của nhiều vị thần trong thần thoại Hy Lạp xưa.

Bên cạnh đó, cũng có nhiều nhà nghiên cứu cho rằng nguồn gốc Ngày Của Mẹ xuất hiện đầu tiên ở Anh Quốc vào khoảng những năm 1600. Ngày này được tổ chức hàng năm, trước lễ Phục Sinh 40 ngày để tri ân người Mẹ.

Ở Mỹ, nhờ lòng kiên nhẫn đấu tranh cũng như tấm lòng của một cô gái có tên Anna Jarvis tại bang Philadelphia – Mỹ, ngày của Mẹ đã đã trở thành một ngày lễ chính thức lan tỏa những tình yêu thương đến với nhiều người khác nhau trong quốc gia họ.

học từ vựng chủ đề: ngày của mẹ

MỘT SỐ TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NGÀY CỦA MẸ

Từ vựng quan hệ trong gia đình (đối với phụ nữ)

Aunt – /ˈʌŋ.kəl/: Cô, dì

Daughter – /ˈdɑː.t̬ɚ/: Con gái

Grandmother – /ˈɡræn.mʌð.ɚ/ : Bà

Granddaughter – /ˈɡræn.dɑː.t̬ɚ/: Cháu gái

Mother / Mom – /ˈmʌð.ɚ/ / /mɒm/: Mẹ

Niece – /niːs/: Cháu gái

Sister – /ˈsɪs.tɚ/: Chị gái, em gái

học từ vựng chủ đề: ngày của mẹ

Những tính từ dành để khen ngợi phụ nữ

Adorable (adj ) – /əˈdɔːr.ə.bəl/: yêu kiều, đáng yêu

Attractive (adj) – /əˈtræk.tɪv/: lôi cuốn, hấp dẫn

Beautiful (adj) – /ˈbjut̬ɪfəl/: đẹp

Benevolent (adj) – /bəˈnevələnt/: nhân ái

Capable (adj) – /ˈkeɪpəbl/: đảm đang

Compliant (adj) – /kəmˈplaɪ.ənt/: mềm mỏng, yêu chiều, phục tùng

học từ vựng chủ đề: ngày của mẹ

Faithful (adj) – /ˈfeɪθfl/: thủy chung

Industrious (adj) – /ɪnˈdʌstriəs/: cần cù

Lovely (adj) – /ˈlʌv.li/: đáng yêu
Elegance (adj) – /ˈel.ə.ɡənt/: yêu kiều, duyên dáng

Painstaking (adj) – /ˈpeɪnzteɪkɪŋ/: chịu khó

học từ vựng chủ đề: ngày của mẹ

Học từ vựng chủ đề ngày của mẹ để có thể thể hiện tình yêu của mình đối với người tuyệt vời nhất cuộc đời của chúng ta bằng tiếng Anh nào. Chắc hẳn với những điều nhỏ bé này cũng làm mẹ bạn có niềm tự hào thật lớn đấy. 

IES EDUCATION