• HOTLINE: 0938 920 489 - 0915 897 975
  • MAIL: info@iesc.edu.vn

Ielts Vocabulary Topic Culture and Education

Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 27/07/2018 - Lượt xem: 51

Trong một vài năm trở về đây, chủ đề về giáo dục (Education), văn hóa (Culture) thường nằm trong top 10 chủ đề phổ biến trong đề thi Ielts nhất là trong phần Ielts Writing, Speaking. Sẽ là một khó khăn nếu bạn không có vốn từ vựng khi phần thi Ielts thuộc những chủ đề này. Dưới đây là tổng hợp Ielts Vocabulary của 2 chủ đề Culture, Education các bạn cùng ôn luyện nhé.

ielts Vocabulary

IELTS VOCABULARY TOPIC CULTURE

Instil cultural and traditional values into somebody: thấm nhuần các giá trị truyền thống và văn hóa vào ai đó

Cultural diversity: sự đa dạng văn hóa

Cultural identity: bản sắc văn hóa

Cultural heritage: di sản văn hóa

Cultural assimilation: sự hòa tan văn hóa

Adopt a new culture: theo một nền văn hóa mới

To be in danger of extinction: đứng trước nguy cơ tuyệt chủng

Traditional beliefs and customs: các phong tục và niềm tin truyền thống

The loss of traditional cultrures = the disapearance of traditional ways of life: sự mất đi của các văn hóa truyền thống

Culture shock and other culture-related problems: sốc văn hóa và những vấn đề khác liên quan đến văn hóa

Have a negative/detrimental impact on...: có tác động tiêu cực lên...

Get deeper insight into...: có được cái nhìn sâu sắc hơn về...

Experience great culture shock: trải qua cú sốc văn hóa lớn

Bring a wide range of benefits to...: mang lại nhiều lợi ích cho...

Travel to other countries for experiencing culture diversity: đi du lịch nước ngoài để trải nghiệm sự đa dạng văn hóa

A strong sense of identity: một cái tôi/bản sắc mạnh mẽ

The growing influence of western culture: sự ảnh hưởng ngày càng tăng của văn hóa phương Tây

The disapearance of some minority languages: sự biến mất của 1 số ngôn ngữ thiểu số

A multicultural society: một xã hội đa văn hóa

Broaden their horizons: mở mang tầm nhìn của họ

Show great respect for...: thể hiện sự tôn trọng ai đó/điều gì đó

People of different cultural backgrounds: người thuộc các nền văn hóa khác nhau

Abandon one's own culture: từ bỏ văn hóa của ai đó

Lead to tension and conflict: dẫn tới căng thẳng và xung đột

IELTS VOCABULARY TOPIC EDUCATION

Separate schools = single-sex schools/education = single-gender schools/education: trường  giới

Mixed schools = mixed-sex schools/education = mixed-gender schools/education = integrated schools/education = co-ed schools/education: trường  giới

Send sb to….: đưa ai đó tới đâu

Study at ….school = e..school = enter…education =choose…school: học tại đâu

There is little chance for: hầu như không có cơ hội cho…

ielts Vocabulary topic education

Early relationships: việc nảy sinh tình cảm sớm

Concentrate on = focus on: tập trung vào…

Get higher academic results: đạt được kết quả học tập cao

Have the opportunity to: có cơ hội làm gì

Interact and take part in group work activities: tương tác và tham gia vào các hoạt động nhóm

Opposite-sex classmates: bạn khác giới

Learn a wide range of skills: học được các kỹ năng khác nhau

Communication or teamwork skils: kỹ năng giao tiếp hay làm việc nhóm

Co-existence and gender equality: sự cùng tồn tại và sự bình đẳng giới

Explore each other’s perspectives, their similarities and differences: khám phá sự khác nhau/giống nhau và quan điểm của người khác

Brings more benefits for: mang lại nhiều lợi ích hơn cho…

Pass/fail the exam: đậu/ rớt kỳ thi

Gain in-depth knowledge: có được kiến thức sâu sắc

Core subjects such as science, English and maths: những môn học nòng cốt như khoa học, tiếng Anh và toán

Study abroad = study in a different country: du học

Drop out of school: bỏ học

Gain international qualifications: có được bằng cấp quốc tế

Improve educational outcomes: nâng cao đầu ra của giáo dục

Top international educational league tables: xếp đầu bảng giáo dục quốc tế

Encourage independent learning: thúc đẩy việc tự học

Tham khảo thêm: Ielts Vocabulary Topic Business, Technology

IES Education