• HOTLINE: 0915897975 - 0906700136 - 0901343116
  • MAIL: info@iesc.edu.vn
Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 14/02/2022 - Lượt xem: 279


TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ VALENTINE

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

Valentine là ngày lễ tình nhân dành cho những cặp đôi đang yêu thể hiện tình cảm dành cho nhau.

Sau thời gian dài và đi qua nhiều nền văn khóa khác nhau, Valentine không chỉ có 1 ngày mà có tới 3 ngày lễ là Valentine đỏ, Valentine trắngValentine đen.

Valentine đỏ là ngày 14/2 Dương lịch hàng năm. Đây là ngày lễ tình nhân đầu tiên xuất hiện trên thế giới.

Valentine trắng là ngày 14/3 Dương lịch hàng năm, có nguồn gốc từ Nhật Bản. Đây là ngày mà những chàng trai sẽ bày tỏ tình cảm với người con gái mình yêu. Do đó trong ngày này đa số các chàng trai sẽ tặng quà cho bạn gái.

Valentine đen là ngày 14/4 Dương lịch hàng năm và bắt nguồn từ Hàn Quốc. Valentine đen là ngày dành riêng cho những người thuộc hội độc thân. Vào ngày này, những ai còn độc thân sẽ mặc đồ đen, ăn mì tương đen, Socola đen và cùng những người bạn vui chơi với nhau.

Sau khi đã hiểu rõ về các ngày Valentine rồi, chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu thêm về các từ vựng Tiếng Anh về chủ đề Valentine này nhé!

Từ vựng thường xuyên dùng trong ngày Valentine 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Romantic: Lãng mạn

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Valentine’s Day: lễ tình nhân 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Couple: cặp đôi 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE


        Date: Hẹn hò

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Have a feeling to sb: Có cảm tình với ai đó

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Happy: hạnh phúc 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Hug: ôm

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Kiss: Hôn

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Love: Tình yêu

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Valentine card: thiếp dùng cho ngày lễ tình nhân

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Bouquet: bó hoa

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Rose: Hoa hồng

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Love at first sight: tình yêu sét đánh 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Boyfriend: Bạn trai 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Girlfriend: Bạn gái 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Ring: Nhẫn 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Chocolate: Sô cô la

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        
Cupid: Thần tình yêu

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

Các hoạt động thường thấy trong ngày lễ valentine 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Candlelit dinner: một bữa tối dưới ánh nến 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Go to the cinema: đi xem phim tại rạp 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Outdoors eating: Đi ăn ngoài trời 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Walking in the park: Đi dạo trong công viên 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Have a picnic: đi dã ngoại 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Give a ring: tặng nhẫn 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

        Propose marriage: Cầu hôn 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ VALENTINE

IES EDUCATION