• HOTLINE: 0915897975 - 0906700136 - 0901343116
  • MAIL: info@iesc.edu.vn

TRỞ THÀNH NGƯỜI SÀNH ĐIỆU VỚI NHỮNG TỪ TIẾNG ANH HAY GẶP TẠI NHÀ HÀNG

Facebook Twitter Google +1
Ngày đăng: 07/04/2021 - Lượt xem: 119

Chủ đề ẩm thực có lẽ sẽ không bao giờ hết “hot”, hãy để những tâm hồn ăn uống trở nên sành điệu hơn với những từ tiếng Anh hay gặp tại nhà hàng sau đây.

VỀ CÁC MÓN ĂN

những từ tiếng anh hay gặp tại nhà hàng

1. Appetizer/ Starter (ˈæpɪtaɪzə/ ˈstɑːtə) : món khai vị

2. Entree/ Main course (ˈɒntreɪ/ meɪn kɔːs): món chính

3. Dessert (dɪˈzɜːt): món tráng miệng

4. Roasted food (ˈrəʊstɪd fuːd): món quay

5. Grilled food (grɪld fuːd): món nướng

6. Fried food (fraɪd fuːd): món chiên

7. Saute (ˈsəʊteɪ) : món áp chảo

8. Stew (stjuː) : món ninh

9. Steam food (stiːm fuːd): thức ăn hấp

VỀ CÁC ĐỒ UỐNG

những từ tiếng anh hay gặp tại nhà hàng

1. Wine (waɪn): rượu

2. Beer (bɪə): bia

3. Alcohol (ˈælkəhɒl): đồ uống có cồn

4. Coke (kəʊk): các loại nước ngọt

5. Juice (ʤuːs): nước ép hoa quả

6. Smoothie (ˈsmuːði): sinh tố

7. Coffee (ˈkɒfi): cà phê

8. Tea (tiː): trà

9. Milk (mɪlk): sữa

10. Sparkling water (ˈspɑːklɪŋ ˈwɔːtə): nước có ga

11. Cocoa (ˈkəʊkəʊ): ca cao

12. Ice tea (aɪs tiː): trà đá

13. Green tea (griːn tiː): trà xanh

14. Lemonade (ˌlɛməˈneɪd): nước chanh

15. Milkshake (ˈmɪlkʃeɪk): sữa lắc

VỀ DỤNG CỤ ĂN UỐNG

những từ tiếng anh hay gặp tại nhà hàng

1. Napkin (ˈnæpkɪn): khăn ăn

2. Tray (treɪ): cái khay

3. Spoon (spuːn): cái thìa

4. Knife (naɪf): dao

5. Fork (fɔːk): cái dĩa

6. Bowl (bəʊl): tô

7. Chopsticks (ˈʧɒpstɪks): đôi đũa

8. Ladle (ˈleɪdl): thìa múc canh

9. Late (leɪt): đĩa

10. Mug (mʌg): ly nhỏ có quai

11. Pepper shaker (ˈpɛpə ˈʃeɪkə): Lọ đựng tiêu

12. Straw (strɔː): ống hút

13. Tablecloth (ˈteɪb(ə)lˌklɒθ): khăn trải bàn

14. Teapot (ˈtiːˌpɒt): ấm trà

15. Tongs (tɒŋz): kẹp dùng để gắp thức ăn

MỘT SỐ TỪ KHÁC

những từ tiếng anh hay gặp tại nhà hàng

1. Beef (biːf): thịt bò

2. Pork (pɔːk): thịt heo

3. Lamb (læm): thịt cừu

4. Chicken (ˈʧɪkɪn): thịt gà

5. Goose (guːs): thịt ngỗng

6. Duck (dʌk): thịt vịt

7. Seafood (ˈsiːfuːd): hải sản

8. Fish (fɪʃ): cá

9. Octopus (ˈɒktəpəs): bạch tuộc

10. Shrimps (ʃrɪmps): tôm

11. Crab (kræb): cua

12. Lobster (ˈlɒbstə): tôm hùm

13. Mussels (ˈmʌslz): con trai trai

14. Lettuce (ˈlɛtɪs): rau xà lách

15. Cabbage (ˈkæbɪʤ): cải bắp

16. Apple pie (ˈæpl paɪ): bánh táo

IES EDUCATION